Hành Thổ là nguồn cội của sự sống, là môi trường để ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Thổ tượng trưng cho đất đai, sự bình an và tính khiêm tốn. Người mang mệnh Thổ thường được ví như những hòn đá tảng vững chãi, là chỗ dựa tinh thần đáng tin cậy cho những người xung quanh.
Định nghĩa mệnh thổ và mệnh Thổ sinh vào năm nào.
Để xác định chính xác bản mệnh, chúng ta cần căn cứ vào năm sinh âm lịch (Can Chi). Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết giúp bạn trả lời câu hỏi mệnh thổ sinh năm mấy:
Định nghĩa mệnh thổ và mệnh Thổ sinh vào năm nào.
Để xác định chính xác bản mệnh, chúng ta cần căn cứ vào năm sinh âm lịch (Can Chi). Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết giúp bạn trả lời câu hỏi mệnh thổ sinh năm mấy:
- Tuổi Canh Ngọ: Sinh năm 1930, 1990 - Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)
- Tuổi Tân Mùi: Sinh năm 1931, 1991 - Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)
- Tuổi Mậu Dần: Sinh năm 1938, 1998 - Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
- Tuổi Kỷ Mão: Sinh năm 1939, 1999 - Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
- Tuổi Bính Tuất: Sinh năm 1946, 2006 - Ốc Thượng Thổ (Đất trên mái nhà)
- Tuổi Đinh Hợi: Sinh năm 1947, 2007 - Ốc Thượng Thổ (Đất trên mái nhà)
- Tuổi Canh Tý: Sinh năm 1960, 2020 - Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
- Tuổi Tân Sửu: Sinh năm 1961, 2021 - Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
- Tuổi Mậu Thân: Sinh năm 1968, 2028 - Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
- Tuổi Kỷ Dậu: Sinh năm 1969, 2029 - Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
- Tuổi Bính Thìn: Sinh năm 1976, 1916 - Sa Trung Thổ (Đất trong cát)
- Tuổi Đinh Tỵ: Sinh năm 1977, 1917 - Sa Trung Thổ (Đất trong cát)