Đừng cố SPAM, sẽ cấm vĩnh viễn ngay và luôn

Toàn quốc Tổng hợp mẫu ngữ pháp về sự biến đổi

hiennguyen123

Thành viên cấp 1
Tham gia
7/3/22
Bài viết
249
Thích
0
Điểm
16
#1
Kosei cộng bạn luyện thi JPLT - Tổng hợp loại ngữ pháp về sự biến đổi N3 nha. 4 Dòng cấu trúc này nhất quyết bạn phải nắm và phân biệt cho rõ đây!!
Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp dòng ngữ pháp về sự biến đổi
một. ~ なります
意味:Trở thành , trở thành ~
使い方:Dùng để biểu đạt trạng thái thay đổi của sự vật sự việc hay người.
(い)Aく+なります
(な)A/N に+なります

  • スープに ちょっとバターを入れると、おいしくなりますよ。
(Khi cho chút bơ vào canh thì sẽ trở nên ngon hơn ấy.)
  • 父は 退院して、今は すっかり元気になりました。
(ちちは たいいんして、いまは すっかり げんきに なりました。)
(Bố tôi xuất viện, và hiện tại đã trở nên hoàn toàn khỏe mạnh.)
  • この頃は 仕事が 減って、前ほど 忙しくなくなった。
(このごろは しごとが へって、まえほど いそがしくなくなった。)
(Dạo cách đây không lâu, công việc giảm đi, đã không còn bận rộn như trước nữa.)
hai. ~ します
意味:Làm cho ~ trở thành
使い方:Biểu hiện sự thay đổi hiện trạng của sự vật sự việc do sở hữu chủ thể tác động trực tiếp.
(い)Aく+します
な)A/N に+します

  • スカートを 5センチぐらい 短くしてください。
(スカートを 5センチぐらい みじかくしてください。)
Bạn hãy cắt ngắn khoảng 5cm.
  • (母の声)もっと 部屋をきれいにしなさい。
(もっと へやを きれいにしなさい。)
Con hãy dọn dẹp làm phòng sạch hơn nữa đi.
  • お父さんのシャツを 直して、子供のシャツにしました。
(おとうさんの シャツを なおして、こどものシャツに しました。)
Tôi sửa loại áo sơ mi của bố thành áo sơ mi của trẻ con.
nguồn: https://kosei.vn/luyen-thi-jlpt-n3-tong-hop-mau-ngu-phap-ve-su-bien-doi-n1336.htm
 

Đối tác

Top