- Tham gia
- 7/3/22
- Bài viết
- 249
- Thích
- 0
- Điểm
- 16
Kosei cộng bạn luyện thi JPLT - Tổng hợp loại ngữ pháp về sự biến đổi N3 nha. 4 Dòng cấu trúc này nhất quyết bạn phải nắm và phân biệt cho rõ đây!!
Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp dòng ngữ pháp về sự biến đổi
một. ~ なります
意味:Trở thành , trở thành ~
使い方:Dùng để biểu đạt trạng thái thay đổi của sự vật sự việc hay người.
(い)Aく+なります
(な)A/N に+なります
(Bố tôi xuất viện, và hiện tại đã trở nên hoàn toàn khỏe mạnh.)
(Dạo cách đây không lâu, công việc giảm đi, đã không còn bận rộn như trước nữa.)
hai. ~ します
意味:Làm cho ~ trở thành
使い方:Biểu hiện sự thay đổi hiện trạng của sự vật sự việc do sở hữu chủ thể tác động trực tiếp.
(い)Aく+します
(な)A/N に+します
Bạn hãy cắt ngắn khoảng 5cm.
Con hãy dọn dẹp làm phòng sạch hơn nữa đi.
Tôi sửa loại áo sơ mi của bố thành áo sơ mi của trẻ con.
nguồn: https://kosei.vn/luyen-thi-jlpt-n3-tong-hop-mau-ngu-phap-ve-su-bien-doi-n1336.htm
Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp dòng ngữ pháp về sự biến đổi
một. ~ なります
意味:Trở thành , trở thành ~
使い方:Dùng để biểu đạt trạng thái thay đổi của sự vật sự việc hay người.
(い)Aく+なります
(な)A/N に+なります
- スープに ちょっとバターを入れると、おいしくなりますよ。
- 父は 退院して、今は すっかり元気になりました。
(Bố tôi xuất viện, và hiện tại đã trở nên hoàn toàn khỏe mạnh.)
- この頃は 仕事が 減って、前ほど 忙しくなくなった。
(Dạo cách đây không lâu, công việc giảm đi, đã không còn bận rộn như trước nữa.)
hai. ~ します
意味:Làm cho ~ trở thành
使い方:Biểu hiện sự thay đổi hiện trạng của sự vật sự việc do sở hữu chủ thể tác động trực tiếp.
(い)Aく+します
(な)A/N に+します
- スカートを 5センチぐらい 短くしてください。
Bạn hãy cắt ngắn khoảng 5cm.
- (母の声)もっと 部屋をきれいにしなさい。
Con hãy dọn dẹp làm phòng sạch hơn nữa đi.
- お父さんのシャツを 直して、子供のシャツにしました。
Tôi sửa loại áo sơ mi của bố thành áo sơ mi của trẻ con.
nguồn: https://kosei.vn/luyen-thi-jlpt-n3-tong-hop-mau-ngu-phap-ve-su-bien-doi-n1336.htm