Đừng cố SPAM, sẽ bị xóa và cấm vĩnh viễn tức thì.

20crmo

  1. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép tròn đặc SCM420 / 20CrMo / 25CrMo4 / 20XM

    THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 / 20CrMo / 25CrMo4 / 20XM SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, chịu nhiệt lên tới 500 – 550oC. Là loại thép có hàm lượng Carbon cao, có khả năng chịu sự ăn mòn do oxy hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt trong môi trường mặn, nhiệt độ thay...
  2. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép tròn hợp kim 20Cr, 40Cr, 20CrMo, 42CrMo

    THÉP TRÒN HỢP KIM 20Cr, 40Cr, 20CrMo, 42CrMo Kích thước: OD: Ø6.0 – Ø500mm L: 3000mm – 6000mm Ứng dụng: Mác thép 15Cr, 20Cr thường được dùng làm các chi tiết nhỏ với đường kính không lớn hơn 30mm, yêu cầu chống mài mòn cao ở bề mặt và chịu tải trung bình như các chốt piston, trục cam, trục...
  3. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép thanh hợp kim SCM440, 40Cr, 40CrMn, 35CrMnSi

    THÉP THANH HỢP KIM SCM440, 40Cr, 40CrMn, 35CrMnSi Thép hợp kim là loại thép chứa trong nó một lượng thành phần các nguyên tố hợp kim thích hợp. Người ta cố ý đưa vào các nguyên tố đặc biệt với một lượng nhất định để làm thay đổi tổ chức và tính chất của thép. Các nguyên tố đặc biệt được gọi là...
  4. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép rèn vuông SCM415 / 4115 / 1.7262

    THÉP RÈN VUÔNG SCM415 / 4115 / 1.7262 Tiêu Chuẩn: GB, ASTM, JIS, DIN, EN Thành phần hóa học C: 0.13 – 0.18 Si: 0.15 – 0.35 Mn: 0.60 – 0.90 Ni: - Cr: 0.90 – 1.20 Mo: 0.15 – 0.25 P: ≤0.030 S: ≤0.030 Cu: - Quy cách: Vuông: 100mm - 700mm Chiều dài: 2000mm - 12000mm Công dụng: Dùng...
  5. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép tròn đặc S55C / 1055 / C55

    THÉP TRÒN ĐẶC S55C / 1055 / C55 Đặc điểm: S55C là thép cường độ cao, có hàm lượng carbon trung bình Có khả năng chịu oxy hóa mạnh, chống gỉ cao, đánh bóng tốt Độ bền tốt, dẻo dai, dễ xử lý nhiệt Có tính công nghệ tốt: dễ đúc, cán, rèn, hàn, gia công cắt Khả năng chịu lực lớn Trọng lượng nhẹ...
  6. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép thanh tròn 20CrNi3A / 20XH3A

    THÉP THANH TRÒN 20CrNi3A / 20XH3A Thành phần hóa học: C: 0.17 – 0.25 Mn: 0.30 – 0.60 Ni: 2.75 – 3.25 Si: 0.17 – 0.37 P: ≤ 0.030 S: ≤ 0.030 Cr: 0.60 – 0.90 Cu: - Đặc Điểm: - Tính cơ học tốt, dẻo dai - Khả năng gia công tốt, khả năng hàn TB Công dụng: - Dùng sản xuất các bộ phận quan...
Top