Từ vựng tiếng trung về chủ đề loài hoa
Hoa thủy tiên: 水仙花 Shuǐxiān huā
2. Hoa hồng tây tạng: 藏红花 zànghónghuā
3. Hoa cúc non: 雏菊 chújú
4. Hoa hồng vàng: 黄剌玫 huáng lá méi
5. Hoa hồng: 玫瑰 méiguī
6. Cây mao hương hoa vàng: 金凤花 jīnfènghuā
7. Hoa lan: 兰花 lánhuā
8. Cỏ linh lăng: 苜蓿 mùxu
9. Cây huệ dạ...