- Tham gia
- 7/3/22
- Bài viết
- 249
- Thích
- 0
- Điểm
- 16
Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei "Miêu tả tiếng kêu của các mẫu động vật bằng tiếng Nhật" nhé! Có thể bạn chưa biết thay vì kêu "meo meo" như trong tiếng Việt, tiếng kêu của mèo trong tiếng Nhật được thể hiện là "nyan nyan" ấy. Còn các chiếc động vật khác thì sao nhỉ?
bộc lộ tiếng kêu của những dòng động vật bằng tiếng Nhật
Động vật
Tiếng kêu
Romaji
rán 羊
メェ
me-
Ngựa 馬
ヒヒーン
hibiin
Ếch 蛙
ケロケロ
ゲロゲロ
Kero kero
Gero gero
tình nhân câu 鳩
ポッポー
Poppoo
Gà mái 雌鶏
コッコッコ
kokko kokko
Dê やぎ
メェ
mee
Quạ カラス
カーカー
gaa gaa
Lừa ロバ
ヒヒーン
hi biin
Chim nhỏ 小鳥
チュンチュン
chun chun
Gà trống 雄鶏
コケコッコー
koke kokkoo
Khỉ サル
キーキー
kii kii
nguồn: https://kosei.vn/mieu-ta-tieng-keu-cua-cac-loai-dong-vat-bang-tieng-nhat-n1187.htm
bộc lộ tiếng kêu của những dòng động vật bằng tiếng Nhật
Động vật
Tiếng kêu
Romaji
rán 羊
メェ
me-
Ngựa 馬
ヒヒーン
hibiin
Ếch 蛙
ケロケロ
ゲロゲロ
Kero kero
Gero gero
tình nhân câu 鳩
ポッポー
Poppoo
Gà mái 雌鶏
コッコッコ
kokko kokko
Dê やぎ
メェ
mee
Quạ カラス
カーカー
gaa gaa
Lừa ロバ
ヒヒーン
hi biin
Chim nhỏ 小鳥
チュンチュン
chun chun
Gà trống 雄鶏
コケコッコー
koke kokkoo
Khỉ サル
キーキー
kii kii
nguồn: https://kosei.vn/mieu-ta-tieng-keu-cua-cac-loai-dong-vat-bang-tieng-nhat-n1187.htm