- Tham gia
- 7/3/22
- Bài viết
- 249
- Thích
- 0
- Điểm
- 16
Cùng Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về tình yêu này nhé. Trong bài học từ vị tiếng nhật theo chủ đề tình ái có số đông trong khoảng để bạn biểu lộ tình cảm của mình "恋愛(れんあい): tình ái (nam nữ), 愛情(あいじょう): ái tình, tình thương".
từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu
STT
Tiếng Nhật
Hiragana
Tiếng Việt
1
彼氏
かれし
Bạn trai
2
彼女
かのじょ
Bạn gái
3
恋人
こいびと
người thương
4
恋愛
れんあい
tình yêu (nam nữ)
5
愛情
あいじょう
ái tình, tình thương
6
一目惚れ
ひとめぼれ
tình ái sét đánh
7
片思い
かたおもい
Yêu đơn phương
8
運命の人
うんめいのひと
Người định mệnh
9
恋に落ちる
こいにおちる
Phải lòng
10
アプローチ
Tiếp cận
11
恋敵
こいがたき
Tình địch
12
両想い
りょうおもい
ái tình từ 2 phía
13
カップル
カップル
Cặp đôi
nguồn: https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-theo-chu-de-tinh-yeu-n1202.htm
từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu
STT
Tiếng Nhật
Hiragana
Tiếng Việt
1
彼氏
かれし
Bạn trai
2
彼女
かのじょ
Bạn gái
3
恋人
こいびと
người thương
4
恋愛
れんあい
tình yêu (nam nữ)
5
愛情
あいじょう
ái tình, tình thương
6
一目惚れ
ひとめぼれ
tình ái sét đánh
7
片思い
かたおもい
Yêu đơn phương
8
運命の人
うんめいのひと
Người định mệnh
9
恋に落ちる
こいにおちる
Phải lòng
10
アプローチ
Tiếp cận
11
恋敵
こいがたき
Tình địch
12
両想い
りょうおもい
ái tình từ 2 phía
13
カップル
カップル
Cặp đôi
nguồn: https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-theo-chu-de-tinh-yeu-n1202.htm