Đừng cố SPAM, sẽ bị xóa và cấm vĩnh viễn tức thì.

60crmna

  1. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép làm nhíp ô tô SUP9 / 55CrMnA / 5155 / 55Cr3

    THÉP THANH ĐÀN HỒI SUP9 / 55CrMnA / 5155 / 55Cr3 Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN, EN, JIS Quy cách: - T: 5mm – 30mm - W: 40mm – 200mm - L: 3000mm, 6000mm, 12000mm Ngoài ra, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng. Thành phần hóa học: C: 0.52 ~0.60 Si: 0.17~0.35 Mn: 0.65~0.95 Cr...
  2. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép đàn hồi lò xo SUP12 / 54SiCr6 / 60Si2CrA

    THÉP ĐÀN HỒI LÒ XO SUP12 / 54SiCr6 / 60Si2CrA Tiêu chuẩn: GB, ASTM, JIS, EN, DIN... Quy cách: Ø16mm – Ø130mm Chiều dài: 5000mm- 14000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng Thành phần hóa học SUP12 C: 0.53% - 0.59% Si: 1.30% - 1.50% Mn: 0.65% - 0.85% Cr: 0.65% - 0.85% V: - Mo: - P: ≤0.015% S...
  3. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép đàn hồi lò xo SUP9A / 60CrMnA / 60Cr3

    THÉP ĐÀN HỒI LÒ XO SUP9A / 60CrMnA / 60Cr3 Các tiêu chuẩn: GB, ASTM, JIS, EN, DIN... Quy cách: Ø16mm – Ø130mm Chiều dài: 5000mm- 14000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng Thành phần hóa học SUP9A C: 0.57% - 0.63% Si: 0.20% - 0.30% Mn: 0.70% - 1.0% Cr: 0.7% -1.0% V: - Mo: - P: ≤0.015% S: ≤0.010%...
  4. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép cuộn đàn hồi SUP10 / 50CrVA / 6150 / 51CrV4

    THÉP CUỘN ĐÀN HỒI SUP10 / 50CrVA / 6150 / 51CrV4 Kích thước: T: 3 – 10mm W: 50 – 1250mm Có thể xả băng theo yêu cầu KH. Thành phần hóa học SUP10: C: 0.46 – 0.54 Si: 0.17 – 0.37 Mn: 0.50 – 0.80 Cr: 0.80 – 1.10 V: 0.10 – 0.20 P: 0.025 S: 0.025 HB: 321 Công dụng: Dùng trong kết cấu...
  5. chauduongsteel

    Toàn quốc Thép cuộn 65MN / 1566 / S65C / C60E

    THÉP CUỘN 65MN / 1566 / S65C / C60E Tiêu chuẩn: GB, ASTM, JIS, EN ĐẦY ĐỦ CO, CQ Kích thước: T: 0.1 – 3.5mm W: 18 – 350mm Thành phần hóa học 65Mn C: 0.62 - 0.70 Si: 0.17 – 0.37 Mn: 0.90 – 1.20 Cr: ≤0.25 V: - P: 0.035 S: 0.035 HB: 302 Đặc tính: Chưa qua xử lý nhiệt: mềm, tính đàn...
Top